Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam – VNPT Tây Ninh
VIỄN THÔNG TÂY NINH

CHIẾN DỊCH 120 NGÀY ĐÊM

4 tháng cuối năm 2026 – Tháng 9 đến Tháng 12

« Gắn mục tiêu với trách nhiệm cụ thể đến từng cá nhân, từng đầu mối và từng công việc »
120
NGÀY ĐÊM
Dự kiến đạt 99,02% so kế hoạch
591.236
triệu đồng
Mục tiêu doanh thu 4 tháng cuối năm
1.624.971
triệu đồng
Mục tiêu doanh thu cả năm 2026
114,83%
dự kiến so cùng kỳ
Dự kiến đạt 99,02% so kế hoạch
Căn cứ triển khai

Vì sao có chiến dịch?

Nhằm theo dõi, giám sát và chỉ đạo điều hành hoạt động SXKD trong “Chiến dịch 120 ngày đêm”, bảo đảm hoàn thành mục tiêu kế hoạch 4 tháng, góp phần hoàn thành mục tiêu kế hoạch năm 2026.

  1. 10/01/2026
    QĐ 58/QĐ-VNPT-KHĐT của Tập đoàn
    Giao chỉ tiêu kế hoạch SXKD năm 2026
  2. 09/02/2026
    VB 530/VNPT-TNH-KTKH
    Hướng dẫn thực hiện kế hoạch SXKD năm 2026
  3. 02/4/2026
    VB 1357/VNPT-TNH-KTKH
    Phân công cá nhân phụ trách quản trị, điều hành mục tiêu KH SXKD 2026
  4. 10/04/2026
    QĐ 668/QĐ-VNPT-TNH
    Điều chỉnh giao chỉ tiêu KH SXKD 2026
  5. 12/9/2026
    VB 3918/TB-VNPT-TNH
    Kết luận Ban Giám đốc tại Hội nghị giao ban tháng 9, triển khai “Chiến dịch 120 ngày đêm”
  6. 24/09/2026
    Văn bản triển khai quản trị điều hành mục tiêu 4 tháng cuối năm
    eOffice 703751/VBKS
Kết quả 8 tháng

Chặng đường 8 tháng đã qua

Tổng doanh thu BH&CCDV khách hàng
1.033.735 triệu đồng
Đạt so kế hoạch62,99%
Bằng 113,27% cùng kỳ
Doanh thu VT-CNTT
1.023.589 triệu đồng
Đạt so kế hoạch63,09%
Bằng 113,42% cùng kỳ

Kết quả theo dịch vụ (8 tháng, triệu đồng)

Số doanh nghiệp
Điểm sáng
70.644 triệu đồng
% so KH59,28%
246,93%so cùng kỳ
Di động (theo 5917)
391.089 triệu đồng
% so KH62,58%
117,94%so cùng kỳ
BRCĐ
427.802 triệu đồng
% so KH64,20%
104,22%so cùng kỳ
MyTV (Fix)
65.005 triệu đồng
% so KH62,35%
95,07%so cùng kỳ
Truyền số liệu
Cần bứt tốc
6.742 triệu đồng
% so KH49,82%
76,06%so cùng kỳ
Cho thuê hạ tầng
Cần bứt tốc
16.640 triệu đồng
% so KH52,83%
73,23%so cùng kỳ
Hàng hóa, thiết bị
Điểm sáng · Cần bứt tốc
2.946 triệu đồng
% so KH44,15%
135,22%so cùng kỳ
ĐIỂM SÁNG TĂNG TRƯỞNG
Số doanh nghiệp 246,93% cùng kỳ · Hàng hóa thiết bị 135,22% cùng kỳ
CẦN BỨT TỐC
Hàng hóa thiết bị · Truyền số liệu · Cho thuê hạ tầng (% so KH thấp nhất)
Mục tiêu

Mục tiêu 4 tháng cuối năm

Tổng doanh thu BH&CCDV khách hàng
591.236 triệu đồng
Trong đó VT-CNTT
584.120triệu đồng
Mục tiêu theo tháng
Tổng DT BH&CCDV khách hàng · triệu đồng
Tháng 9Tháng 10Tháng 11Tháng 12

Mục tiêu theo dịch vụ (triệu đồng)

Số doanh nghiệp
4 tháng
88.555
Cả năm 2026
159.199
Dự kiến so KH133,59%
182,13%dự kiến so cùng kỳ
Di động (theo 5917)
4 tháng
204.564
Cả năm 2026
595.653
Dự kiến so KH95,31%
120,69%dự kiến so cùng kỳ
BRCĐ (truy cập internet dùng chung)
4 tháng
219.869
Cả năm 2026
647.670
Dự kiến so KH97,19%
104,50%dự kiến so cùng kỳ
MyTV
4 tháng
35.445
Cả năm 2026
106.188
Dự kiến so KH90,14%
97,55%dự kiến so cùng kỳ
Truyền số liệu
4 tháng
2.883
Cả năm 2026
9.625
Dự kiến so KH71,12%
68,58%dự kiến so cùng kỳ
Cho thuê hạ tầng
4 tháng
8.376
Cả năm 2026
25.016
Dự kiến so KH79,42%
79,87%dự kiến so cùng kỳ
Hàng hóa, thiết bị
4 tháng
4.049
Cả năm 2026
6.995
Dự kiến so KH104,83%
188,36%dự kiến so cùng kỳ

Dịch vụ băng rộng cố định: 4 tháng 222.614 triệu đồng (gồm BRCĐ 219.869 + Internet trực tiếp 2.745); cả năm 655.166; 97,26% KH; 104,71% cùng kỳ.

Điểm sáng mục tiêu cả năm
Số doanh nghiệp
133,59%
dự kiến so KH
Chính quyền số
153,03%
KH · mục tiêu 4 tháng 61.798, cả năm 93.666 triệu đồng
Nội dung số
411,54%
KH · cả năm 21.828 triệu đồng
Di động phát triển mới
102,26%
KH · 492,96% cùng kỳ · cả năm 81.372 triệu đồng
Camera
124,38%
KH · cả năm 5.966 triệu đồng
4 mặt trận

Ai phụ trách gì?

Bấm vào từng Phó Giám đốc để xem chỉ tiêu, đầu mối và trọng tâm chỉ đạo.

Ảnh – bổ sung sau
PHÓ GIÁM ĐỐC
Nguyễn Thành Hội
CHỈ TIÊU PHỤ TRÁCH · TRIỆU ĐỒNG
SPDV Số doanh nghiệp
4 tháng 88.555 · cả năm 159.199
Truyền số liệu
4 tháng 2.883
Cho thuê hạ tầng phần giao TTKD GP
4 tháng 3.194
LÃNH ĐẠO PHÒNG
Trần Ngọc Linh – PTP ĐHKD
CHUYÊN VIÊN
Nguyễn Tín – P.ĐHKD
TRỌNG TÂM CHỈ ĐẠO
  • Khối khách hàng TCDN: quản trị tổng thể cả số DN, di động, băng rộng, truyền số liệu, hạ tầng
  • Số DN: quản trị theo nhóm sản phẩm, lĩnh vực, phân khúc khách hàng
  • Số DN nhóm B, C (phường, xã, sở, ngành, giáo dục): chuyển sang quản trị theo tuần
  • Giáo dục: họp chuyên đề, chia nhóm trường học; xây dựng định hướng hệ sinh thái giáo dục bên cạnh sổ liên lạc điện tử
  • Phường, xã: nâng chỉ số chuyển đổi số DTI cấp xã, phường; giới thiệu giải pháp cơ sở dữ liệu số nhà và hệ thống cấp biển số nhà
Hàng hóa, thiết bị

Bản đồ bán hàng hóa, thiết bị

Thiết bị CNTT & tin học văn phòng

Khách hàng: Hành chính công, Y tế, Giáo dục, Doanh nghiệp, khối Xã/Phường, Trung tâm hành chính công một cửa
Sản phẩm: máy tính để bàn đồng bộ, máy tính xách tay, máy in, máy scan, máy chiếu, máy photocopy, máy quét

Hội nghị truyền hình & âm thanh

Khách hàng: Cơ quan Nhà nước (Đảng ủy, HĐND, UBND các cấp)
Sản phẩm: thiết bị phòng họp trực tuyến, MCU, camera hội nghị, micro đại biểu/chủ tọa, loa, bộ xử lý âm thanh
Bám sát dự án đầu tư công

Hạ tầng mạng, viễn thông chuyên dụng & vật tư cáp quang

Dự án: mạng LAN, wifi công cộng, số hóa cơ quan nhà nước, FTTH, WAN, phòng máy chủ
Sản phẩm: Router, Switch, thiết bị quang, tủ Rack 19 inch, ODF, dây nhảy quang, thiết bị/dụng cụ đo kiểm

Thiết bị ngoại vi, viễn thông & chuyên dụng khác

Khách hàng: dự án viễn thông nội bộ, nhà thầu thi công, bảo trì
Sản phẩm: điện thoại bàn, điện thoại IP không dây, UPS, thiết bị cấp nguồn, dụng cụ và đồ bảo hộ an toàn thi công

Phòng ĐHKD phối hợp Phòng KHDN/TTKD GP đẩy mạnh; căn cứ VB 2050/VNPT-TNH-KTKH (14/5/2026) và VB 2699/VNPT-TNH-KTKH (26/6/2026).

Đơn vị

Mỗi đơn vị một trách nhiệm

VNPT khu vực

  • DT bán hàng di động phát triển mới (gồm phí hòa mạng)
  • Thuê bao & DT BRCĐ, MyTV phát triển mới
  • DT số DN được giao chủ trì
  • Phối hợp TT CSKH về di động hiện hữu, gia hạn thanh toán

TTVT khu vực

  • DT BRCĐ, MyTV duy trì
  • Gia hạn thanh toán trước
  • Phối hợp VNPT KV phát triển mới BRCĐ, MyTV, Mesh, Camera (TTVT chịu 30%)

TTKD Giải pháp

  • DT dịch vụ số DN và cho thuê hạ tầng (quang trắng...) được giao chủ trì
  • Khách hàng doanh nghiệp lớn, chính quyền địa phương
  • Phối hợp TTHT về hạ tầng còn lại
  • Phối hợp ĐHKD về hàng hóa, thiết bị

TT Chăm sóc khách hàng

  • DT di động duy trì toàn tỉnh
  • Gia hạn thanh toán trước
  • Sản lượng bán chéo
  • Tỷ lệ gia hạn, tỷ lệ bán gói, tối đa tỷ lệ duy trì tập di động hiện hữu

TT Hạ tầng

  • DT cho thuê hạ tầng còn lại – cống bể, cột treo cáp, trạm BTS, nhà trạm, thiết bị khác (trừ quang trắng)

Phòng ĐHKD

  • Theo dõi, đánh giá hiệu quả giải pháp, chương trình
  • Báo cáo sản lượng, DT bán hàng thứ Sáu hằng tuần
  • Đẩy mạnh hàng hóa, thiết bị

Phòng KTKH

  • Báo cáo DT thứ Sáu hằng tuần
  • Chủ trì đề xuất tiêu chí đánh giá “Chiến dịch 120 ngày đêm” vào xét cuối năm
  • Chủ trì cơ chế động viên, khen thưởng

Phòng KTĐT, Phòng NS-TH

  • Theo dõi, phối hợp; phối hợp KTKH đề xuất tiêu chí đánh giá và cơ chế khen thưởng
Nguyên tắc

Nguyên tắc phát triển thuê bao

Đúng khách hàng
Đúng địa bàn
Đúng nhu cầu
Có dữ liệu, có khả năng chăm sóc lâu dài
  • Tập trung thuê bao chu kỳ dài; khai thác khách hàng hiện hữu, người thân, gia đình, nhóm có nhu cầu thực tế
  • Bảo đảm chất lượng, bền vững, hiệu quả doanh thu

« Không chạy theo sản lượng bằng mọi giá »

Nhịp vận hành

Nhịp vận hành chiến dịch

Thứ Sáu hằng tuần
Phòng ĐHKD báo cáo sản lượng, doanh thu bán hàng (so tuần trước, việc chậm, nguyên nhân, giải pháp)
Phòng KTKH báo cáo chỉ tiêu doanh thu
Quản trị theo tuần
Số DN nhóm B, C (phường, xã, sở, ngành, giáo dục)
Cuối năm
Kết quả “Chiến dịch 120 ngày đêm” được bổ sung vào tiêu chí đánh giá, xem xét các đơn vị; có cơ chế động viên, khen thưởng đơn vị hoàn thành tốt